DANH MỤC VÀ BIỂU GIÁ DỊCH VỤ KHÁM, ĐIỀU TRỊ CHÓ, MÈO.

DANH MỤC VÀ BIỂU GIÁ DỊCH VỤ KHÁM,ĐIỀU TRỊ CHÓ, MÈO

(Kèm theo Quyết định số 46/QĐ-CCCNTY ngày 10/5 /201của Chi cục trưởng Chi cục Chăn nuôi và Thú y)

STT

Danh mục dịch vụ

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Chó nội, mèo

Chó ngoại

1

Khám bệnh

 

 

 

 

Chó, mèo < 10 kg/con

Con/lần

10.000

12.000

 

Chó > 10 kg/con

Con/lần

12.000

15.000

2

Công tiêm thuốc

 

 

 

 

Chó, mèo < 10 kg/con

Con/lần

6.000

8.000

 

Chó > 10 kg/con

Con/lần

8.000

12.000

3

Truyền serum

Con/lần

3.000

3.000

4

Rửa vết thương

 

 

 

 

* Nhỏ

Con/lần

15.000

20.000

 

* Lớn

Con/lần

20.000

25.000

5

Khâu da

Con/lần

 

 

 

* Vết thương nhỏ

Con/lần

30.000

35.000

 

* Vết thương lớn

Con/lần

50.000
đến 150.000

50.000
đến 150.000

6

Mổ áp xe

Con/lần

30.000

35.000

7

Mổ hernia

Con/lần

50.000

60.000

8

Mổ bướu

Con/lần

 

 

 

* Nhỏ

Con/lần

30.000

50.000

 

* Vừa

Con/lần

50.000

60.000

 

* Lớn

Con/lần

60.000

70.000

9

Cắt lông rối (từng phần)

Con/lần

50.000

70.000

10

Cắt cạo lông (toàn phần)

Con/lần

100.000

150.000

11

Tắm ghẻ

Con/lần

15.000

20.000

12

Cắt đốt mộng mắt

Con/lần

 

 

 

* 1 bên

Con/lần

25.000

30.000

 

* 2 bên

Con/lần

35.000

40.000

13

Nhét tròng mắt

Con/lần

40.000

50.000

14

Cắt bỏ mắt

Con/lần

60.000

80.000

15

Bấm răng

Con/lần

10.000
đến 20.000

10.000
đến 20.000

16

Rửa tai (viêm tai)

Con/lần

15.000

20.000

17

Mổ vành tai

 

 

 

 

* 1 tai

Con/lần

25.000

30.000

 

* 2 tai

Con/lần

35.000

40.000

18

Lấy xương

 

 

 

 

* Nhỏ

Con/lần

10.000

15.000

 

* Lớn

Con/lần

20.000

30.000

19

Mổ thực quản lấy ngoại vật

Con/lần

50.000

60.000

20

Cắt nối ruột

Con/lần

100.000

120.000

21

Sa trực tràng

Con/lần

30.000

40.000

22

Rút nước xoang bụng

 

 

 

 

* Nhỏ

Con/lần

10.000

10.000

 

* Lớn

Con/lần

15.000

15.000

23

Thiến đực

 

 

 

 

* Chó, mèo < 10 kg/con

Con/lần

30.000

40.000

 

* Chó > 10 kg/con

Con/lần

50.000

60.000

24

Thiến cái

Con/lần

100.000

120.000

25

Cắt tử cung

Con/lần

220.000

250.000

26

Mổ đẻ

Con/lần

220.000

300.000

27

Đỡ đẻ dụng cụ

Con/lần

50.000

70.000

28

Bơm rửa sinh dục

Con/lần

20.000

30.000

29

Nhét dương vật

Con/lần

15.000

20.000

30

Thông tiểu

Con/lần

15.000

20.000

31

Mổ sạn bàng quang

Con/lần

100.000

150.000

32

Tháo khớp

Con/lần

100.000

120.000

33

Băng bột

Con/lần

30.000

40.000

34

Cắt đuôi

 

 

 

 

< 1 tháng tuổi

Con/lần

20.000

25.000

 

> 1 tháng tuổi

Con/lần

40.000

50.000

35

Cắt móng

Con/lần

20.000

30.000

 Ghi chú:
- Biểu giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

 

 

Số lượt đọc: 894 - Ngày cập nhật: 10/05/2017
 Về trang trước    Bản in    Về đầu trang
Bài đã đăng:
CHI CỤC CN & TY TỈNH NINH THUẬN

Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Ninh Thuận (sau đây gọi tắt là Chi cục) là tổ chức hành chính trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, giúp Giám đốc sở tham mưa cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành và tổ chức thực thi pháp luật về chăn nuôi và thú y (riêng thú y thủy sản thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) trên địa bàn tỉnh.

HyperLink
HyperLink
Liên kết
1075777
44
TRANG CHỦ       GIỚI THIỆU       LIÊN HỆ

CHI CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y TỈNH NINH THUẬN

ĐỊA CHỈ: ĐƯỜNG 16/4, TP.PHAN RANG-THÁP CHÀM, NINH THUẬN - ĐIỆN THOẠI: 0259.3888169

Hoạt động theo Quyết định số 90/QĐ-CCCNTY về việc ban hành Quy chế làm việc của ban biên tập website.

Designed by  Ninh Thuan Software